煙塵
yên trần
Hán Việt: yên trần · Pinyin: yān chén
Tổng quan
khói bụi.; khói lửa (chiến tranh).; lửa khói (nơi cư dân đông đúc)
烟雾和尘埃:~滚滚; 烽烟和战场上扬起的尘土。旧时指战火。
1.輕煙塵埃。 2.邊疆寇警。南朝梁.蕭統〈七契〉:「當朝有仁義之睦,邊境無煙塵之警。」《宋史.卷二九一.吳育傳》:「臣恐契丹窺兵趙、魏,朝廷不得元昊毫髮之助,而太行東西,且有煙塵之警矣。」 3.人煙稠密的地方。唐.杜甫〈為農〉詩:「錦里煙塵外,江村八九家。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bồ hóng, muội, nhọ nồi, phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi; yên trần/ư trần: bụi mù/khói bụi/khói lửa/lửa khói; khói bụi; khói lửa; lửa khói
- Tần suất từ Khói và bụi. Bụi mù. Chỉ cảnh đường trường — Chỉ cảnh chiến tranh.; hói và bụi. Bụi mù. Chỉ cảnh đường trường — Chỉ cảnh chiến tranh.; khói và bụi , ô nhiễm không khí; 1. khói bụi. 2. khói lửa (chiến tranh). 3. lửa khói (nơi cư dân đông đúc)
- Biên soạn 煙塵 yānchén n. 1. smoke and dust 2. air pollution 3. <trad.> battle; war; smoke and dust of war
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕煙塵埃。 2.邊疆寇警。南朝梁.蕭統〈七契〉:「當朝有仁義之睦,邊境無煙塵之警。」《宋史.卷二九一.吳育傳》:「臣恐契丹窺兵趙、魏,朝廷不得元昊毫髮之助,而太行東西,且有煙塵之警矣。」 3.人煙稠密的地方。唐.杜甫〈為農〉詩:「錦里煙塵外,江村八九家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烟雾和尘埃:~滚滚; 烽烟和战场上扬起的尘土。旧时指战火。
- Kaggle Zh-Vi soot
Eng
- JMdict smoke and dust
- JMdict dirt
- JMdict smokestack smoke
- JMdict smokestack pollutants
- JMdict flue dust
- Cihui smoke and dust; air pollution
- Tần suất từ 煙塵 yānchén n. 1. smoke and dust 2. air pollution 3. <trad.> battle; war; smoke and dust of war
Đức
- Handedict Flugstaub, Staub in der Luft
ja
- JMdict 煙塵(えんじん)
other
- Nguồn khác Khói và bụi. Bụi mù. Chỉ cảnh đường trường
- Nguồn khác Chỉ cảnh chiến tranh