燎泡

liáo pàoliệu phao

Hán Việt: liệu phao · Pinyin: liáo pào

Tổng quan

vết bỏng rộp lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于烧伤、烫伤或上火,在皮肤或黏膜的表面形成的水疱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因火傷或燙傷而在皮膚上形成的水泡。《紅樓夢》第二五回:「只見寶玉左邊臉上燙了一溜燎泡出來,幸而眼睛竟沒動。」也稱為「潦泡」、「潦漿泡」、「燎漿」、「燎漿泡」。

Cấu tạo: 燎 (liệu) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết phồng (do bỏng)
  • Biên soạn 燎泡 iáopào n. burn/scald blister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因火傷或燙傷而在皮膚上形成的水泡。《紅樓夢》第二五回:「只見寶玉左邊臉上燙了一溜燎泡出來,幸而眼睛竟沒動。」也稱為「潦泡」、「潦漿泡」、「燎漿」、「燎漿泡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于烧伤、烫伤或上火,在皮肤或黏膜的表面形成的水疱。

Eng

  • Cihui blister (caused by burns)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泡制 · 泡化 · 泡发 · 泡吧 · 泡妞 · 泡子 · 泡影 · 泡桐