燙金

tàng jīnnăng kim

Hán Việt: năng kim · Pinyin: tàng jīn

Tổng quan

thiếp vàng; thếp vàng; in chữ vàng; mạ vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烫印"。 2.一种印刷装饰工艺。将金属渔加热,施箔,在印刷品上压印出金色文字或图案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種印刷加工的方法。將金箔置於欲燙金位置,再將刻有文字、花紋、圖案的金屬印版熱加壓,將金箔燙上。燙金常用於精裝書封面及賀卡等。如:「這本新出版的書籍,封面是用燙金的。」

Cấu tạo: 燙 (năng) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ép kim
  • Google Alex v6 mạ vàng
  • VietPhrases thếp vàng; in chữ vàng; mạ vàng
  • Tần suất từ nãng kim/năng kim: thiếp vàng/thếp vàng/in chữ vàng/mạ vàng; thếp vàng; in chữ vàng; mạ vàng
  • Biên soạn /v.o. gilding; bronzing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種印刷加工的方法。將金箔置於欲燙金位置,再將刻有文字、花紋、圖案的金屬印版熱加壓,將金箔燙上。燙金常用於精裝書封面及賀卡等。如:「這本新出版的書籍,封面是用燙金的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烫印"。 2.一种印刷装饰工艺。将金属渔加热,施箔,在印刷品上压印出金色文字或图案。
  • Kaggle Zh-Vi bronzing

Eng

  • Cihui (printing) to stamp with gold foil; to bronze
  • Cihui 燙金 àngjīn n./v.o. gilding; bronzing; Zhè jiā shāngdiàn yǒu ∼ de zhāopai. The store has a gilt sign
  • Tần suất từ n./v.o. gilding; bronzing , Zhè jiā shāngdiàn yǒu ∼ de zhāopai. The store has a gilt sign

Từ liên quan

Gần nghĩa

燙傷 · 燙髮 · 烫头 · 燙平 · 烫手 · 燙斗 · 烫死 · 燙洗