畏光

wèi guāngúy quang

Hán Việt: úy quang · Pinyin: wèi guāng

Tổng quan

(y học) chứng sợ ánh sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼睛怕见光,角膜、虹膜等发炎时都有这种症状。旧称羞明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指眼睛因光線過強而無法張開注視物體的現象。如:「他因為眼疾,所以在陽光下會有畏光的感覺。」

Cấu tạo: 畏 (úy) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sợ ánh sáng
  • Tần suất từ (y học) chứng sợ ánh sáng
  • Biên soạn photophobia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指眼睛因光線過強而無法張開注視物體的現象。如:「他因為眼疾,所以在陽光下會有畏光的感覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛怕见光,角膜、虹膜等发炎时都有这种症状。旧称羞明。

Eng

  • Cihui 畏光 èiguāng n. <med.> photophobia
  • Tần suất từ n. <med.> photophobia

Đức

  • Handedict Lichtscheu

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀