创痕
sang ngân
Hán Việt: sang ngân · Pinyin: chuāng hén
Tổng quan
vết sẹo; sẹo
伤痕。
傷痕。《三國志.卷五五.吳書.周泰傳》:「權手自指其創痕,問以所起。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vết sẹo
- Google Alex v6 vết thương
- VietPhrases vết sẹo; sẹo
- Tần suất từ vết sẹo; sẹo
- Biên soạn 創痕 huānghén n. scar M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷痕。《三國志.卷五五.吳書.周泰傳》:「權手自指其創痕,問以所起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤痕。
Eng
- JMdict scar
- Cihui 創痕 huānghén n. scar M:¹tiáo
- Tần suất từ 創痕 huānghén n. scar M:¹tiáo
Đức
- Handedict Narbe
ja
- JMdict 創痕(そうこん)