放療
phóng liệu
Hán Việt: phóng liệu · Pinyin: fàng liáo
Tổng quan
xạ trị; phép chữa trị bằng tia X; phương pháp trị liệu bằng phóng xạ
利用放射线(如x射线、丙种射线等)治疗恶性肿瘤等症。
大陸地區指放射線治療。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xạ trị
- VietPhrases phép chữa trị bằng tia X; phương pháp trị liệu bằng phóng xạ
- Tần suất từ phóng liệu/phỏng liệu: xạ trị/phép chữa trị bằng tia X/phương pháp trị liệu bằng phóng xạ; phép chữa trị bằng tia X; phương pháp trị liệu bằng phóng xạ
- Biên soạn radiotherapy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指放射線治療。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用放射线(如x射线、丙种射线等)治疗恶性肿瘤等症。
Eng
- Cihui radiotherapy (abbr. for 放射療法; 放射疗法)/to treat by radiotherapy
- Cihui 放療 àngliáo n. <med.> radiotherapy
- Tần suất từ n. <med.> radiotherapy
Đức
- Handedict Strahlenbehandlung, Strahlentherapie (S, Med)