皮傅

pí fùbì phó

Hán Việt: bì phó · Pinyin: pí fù

Tổng quan

miễn cưỡng phụ hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

凭着一知半解浅薄的认识附会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑膚淺的認識牽強附會。《後漢書.卷五九.張衡列傳》:「且河洛、六蓺,篇錄已定,後人皮傅,無所容篡。」唐.章懷太子.注:「謂不深得其情核,皮膚淺近,強相傅會也。」

Cấu tạo: 皮 (bì) + 傅 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hời hợt
  • VietPhrases miễn cưỡng phụ hoạ
  • Biên soạn v.p. <wr.> give a strained, superficial interpretation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑膚淺的認識牽強附會。《後漢書.卷五九.張衡列傳》:「且河洛、六蓺,篇錄已定,後人皮傅,無所容篡。」唐.章懷太子.注:「謂不深得其情核,皮膚淺近,強相傅會也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭着一知半解浅薄的认识附会。

Eng

  • Cihui 皮傅 ífù v.p. <wr.> give a strained, superficial interpretation

Từ liên quan

Gần nghĩa

傅会 · 傅柯 · 傅母 · 傅粉 · 傅说 · 皮下 · 皮儿 · 皮具