硌
Pinyin: luò
Tổng quan
(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày) đau làm trầy xước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luò |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Nhật Bản | RAKU |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 歷各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山上的大石。《玉篇.石部》:「硌,山上大石。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硌 触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤 这条石子路真硌脚 又如硌脚;硌牙(牙齿被硬物垫磨、损伤) 硌窝儿 这几天净收硌窝儿蛋 硌〈形〉 大石 上无草木,而多硌石。--《山海經》 坚硬 是故不欲禄禄若玉,硌硌若石。--《老子》 硌〈动〉 用同摞”。重叠堆起 他却搬张桌子,又硌张椅子,坐在上面。--《儿女英雄传》 硌gè ⒈凸起的、硬的东西接触到身体,使人感到难受或致损伤~了脚。石子~着了牙。 ⒉见luò㈠。 硌luò ⒈山上的大石。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) (of sth hard or rough) to press against some part of one's body causing discomfort (like a small stone in one's shoe)|to hurt|to chafe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。山上大石也。【山海經】西上申之山,無草木而多硌石。 又【玉篇】石次玉。 又【韻會】磊硌,石貌。 又硌硌,石堅不相入貌。 又【嵆康·琴賦】碪䂽磥硌,美聲將興。【註】磥硌,壯大貌。 又【集韻】郞狄切,同礫。小石也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư