磕打

kē dǎkhái đả

Hán Việt: khái đả · Pinyin: kē dǎ

Tổng quan

gõ; đập; đánh. anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi. 抽屜里的土太多,拿到外邊去磕打磕打吧. đất trong ngăn kéo nhiều quá, đem ra ngoài gõ tí đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

把东西(主要是盛东西的器物)向地上或较硬的东西上碰,使附着的东西掉下来他~了一下烟袋锅儿ㄧ抽屉里的土太多,拿到外边去~~吧!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.敲打。如:「明兒放晴時,記得把棉被拿到外頭磕打!」 2.碰擊。如:「上下牙磕打了一陣子。」 3.比喻用刑或折騰。《醒世姻緣傳》第一四回:「標致婦人不禁磕打,一時磕打壞了,上司要人不便。」

Cấu tạo: 磕 (khái) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ: đập/đánh
  • Tần suất từ gõ; đập; đánh. anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi. 抽屜里的土太多,拿到外邊去磕打磕打吧. đất trong ngăn kéo nhiều quá, đem ra ngoài gõ tí đi.; đập; đánh
  • Biên soạn v. knock sth. out of a vessel/container/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲打。如:「明兒放晴時,記得把棉被拿到外頭磕打!」 2.碰擊。如:「上下牙磕打了一陣子。」 3.比喻用刑或折騰。《醒世姻緣傳》第一四回:「標致婦人不禁磕打,一時磕打壞了,上司要人不便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把东西(主要是盛东西的器物)向地上或较硬的东西上碰,使附着的东西掉下来他~了一下烟袋锅儿ㄧ抽屉里的土太多,拿到外边去~~吧!

Eng

  • Cihui 磕打 ēda* v. knock sth. out of a vessel/container/etc
  • Tần suất từ v. knock sth. out of a vessel/container/etc

Đức

  • Handedict klopfen, ausklopfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井 · 打人 · 打从