磞
Pinyin: pēng
Tổng quan
Tiếng ầm ầm (như đá lở)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēng |
|---|---|
| Quảng Đông | paang1 |
| Phản thiết | 披庚切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 擊石。《玉篇.石部》:「磞,擊石也。」_x000D_ [副]_x000D_ 受到刺激而倒地。清.孔尚任《桃花扇》第二七齣:「香君懼怕,磞死在地。」_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬斷弦的聲音。《紅樓夢》第八七回:「正議論時,聽得君弦磞的一聲斷了。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】普耕切,音烹。擊石也。【成公綏·嘯賦】磞硠震隱。 又【集韻】披庚切,音平。與磅通。
Tự hình
- Khải thư