磨主

ma chủ

Hán Việt: ma chủ

Tổng quan

MA CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Ma đầu. Chức vụ trông coi việc xay giã các loại ngũ cốc, cây lương thực trong Thiền viện. Liệt Chức Tạp vụ điều trong STBTTQ q.4 ghi: 磨主,兼主碓坊,米麵供眾,極有關系,須擇有道心人,諳曉舂磨等事者充

Cấu tạo: 磨 (ma) + 主 (chủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Ma đầu
  • Nguồn khác Chức vụ trông coi việc xay giã các loại ngũ cốc, cây lương thực trong Thiền viện
  • Nguồn khác Liệt Chức Tạp vụ điều trong STBTTQ q
  • Nguồn khác 4 ghi: 磨主,兼主碓坊,米麵供眾,極有關系,須擇有道心人,諳曉舂磨等事者充之
  • Nguồn khác Ma chủ đứng đầu nhà giã gạo, là chức vụ quan trọng đối với việc cung cấp gạo và bột cho đại chúng
  • Nguồn khác Cần chọn người có đạo tâm, am hiểu công việc xay giã để sung vào chức vụ này

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙