祝祷

zhù dǎochúc đảo

Hán Việt: chúc đảo · Pinyin: zhù dǎo

Tổng quan

cầu chúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祝告神明以祈福消灾。 2.犹祝愿。表示内心希望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祝告神靈以祈福保平安。《隋書.卷二○.天文志中》:「虛二星,冢宰之官也。主北方,主邑居廟堂祭祀祝禱事,又主死喪哭泣。」《大宋宣和遺事.貞集》:「帝相隨至官府中,庭下鳴鼓,拔刀劍互相鬥舞,請神祝禱。」

Cấu tạo: 祝 (chúc) + 禱 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu nguyện
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) sự ban ơn, sự ban phúc; cầu chúc
  • Biên soạn 祝禱 hùdǎo v. pray; say one's prayers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝告神靈以祈福保平安。《隋書.卷二○.天文志中》:「虛二星,冢宰之官也。主北方,主邑居廟堂祭祀祝禱事,又主死喪哭泣。」《大宋宣和遺事.貞集》:「帝相隨至官府中,庭下鳴鼓,拔刀劍互相鬥舞,請神祝禱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祝告神明以祈福消灾。 2.犹祝愿。表示内心希望。

Eng

  • JMdict benediction
  • JMdict blessing
  • Cihui to pray
  • Tần suất từ 祝禱 hùdǎo v. pray; say one's prayers

Đức

  • Handedict Segnung

ja

  • JMdict 祝祷(しゅくとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祝发 · 祝告 · 祝嘏 · 祝好 · 祝寿 · 祝愿 · 祝捷 · 祝福