禽鸟

qín niǎocầm điểu

Hán Việt: cầm điểu · Pinyin: qín niǎo

Tổng quan

chim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟兽的通称。或单指鸟类。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.羔、雁、雉等禮物。《左傳.莊公二十四年》:「男贄,大者玉帛,小者禽鳥。」晉.杜預.注:「卿執羔,大夫執雁,士執雉。」 2.鳥。《儒林外史》第一回:「水面上的禽鳥,格格驚起了許多。」

Cấu tạo: 禽 (cầm) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim
  • Google Alex v6 lễ vật
  • Biên soạn 禽鳥 qínniǎo n. birds; fowl M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羔、雁、雉等禮物。《左傳.莊公二十四年》:「男贄,大者玉帛,小者禽鳥。」晉.杜預.注:「卿執羔,大夫執雁,士執雉。」 2.鳥。《儒林外史》第一回:「水面上的禽鳥,格格驚起了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟兽的通称。或单指鸟类。

Eng

  • JMdict birds
  • Cihui birds; fowl

Đức

  • Handedict Vögel, Geflügel (S, Zool)

ja

  • JMdict 禽鳥(きんちょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

禽兽 · 禽獸 · 禽畜 · 禽类 · 禽蛋 · 禽言 · 禽魚 · 禽龙