禽魚

cầm ngư

Hán Việt: cầm ngư

Tổng quan

Chim và cá. Chỉ chung loài vật. Cung oán ngâm khúc có câu: »Sắt cầm ngư ũ vũ ê phong«. — Bắn chim săn cá. Thú săn bắn

Cấu tạo: 禽 (cầm) + 鱼 (ngư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bắn chim săn cá. Thú săn bắn

Từ liên quan

Gần nghĩa

禽兽 · 禽獸 · 禽畜 · 禽类 · 禽蛋 · 禽言 · 禽鸟 · 禽龙