秧子

yāng ziương tử

Hán Việt: ương tử · Pinyin: yāng zi

Tổng quan

cây non; cây giống. 樹秧子 cây non; dây; thân. 花生秧子 cây đậu phộng; cây lạc; con giống. 豬秧子 heo con; heo giống

新华 · Tân Hoa Đại lục

秧:树~; 秧➌:花生~; 秧➍:猪~; 用在某些词语后面,借指某种人(多含贬义):病~, 奴才~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.植物的幼苗。也稱為「秧兒」。 2.魚苗。 3.北平方言。稱不知世事而受人欺騙的富家子弟。《紅樓夢》第四五回:「你看那正根正苗的,忍飢挨餓的要多少!你一個奴才秧子,仔細折了福。」也稱為「家秧子」。

Cấu tạo: 秧 (ương) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây non
  • Cihui cây giống
  • Cihui nụ
  • Cihui con non
  • Tần suất từ cây non , cây giống , nụ , con non; 1. cây non; cây giống. 樹秧子 cây non 2. dây; thân. 花生秧子 cây đậu phộng; cây lạc 3. con giống. 豬秧子 heo con; heo giống; cây giống; dây; thân; con giống
  • Biên soạn 1. seedling; sprout 2. rice seedling 3. vine 4. young (of food animals); fry (of fish/etc.) 5. naive children of rich families

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的幼苗。也稱為「秧兒」。 2.魚苗。 3.北平方言。稱不知世事而受人欺騙的富家子弟。《紅樓夢》第四五回:「你看那正根正苗的,忍飢挨餓的要多少!你一個奴才秧子,仔細折了福。」也稱為「家秧子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秧:树~; 秧➌:花生~; 秧➍:猪~; 用在某些词语后面,借指某种人(多含贬义):病~, 奴才~。

Eng

  • Cihui sapling; seedling; sprout; (esp.) rice seedling; stem; stalk; vine; baby livestock; fry; (dialect) (derog.) suffix used to indicate a type of person
  • Tần suất từ n. 1. seedling; sprout 2. rice seedling 3. vine 4. young (of food animals); fry (of fish/etc.) 5. naive children of rich families

Đức

  • Handedict junge Bäume (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿