窈窈

yǎo yǎoyểu yểu

Hán Việt: yểu yểu · Pinyin: yǎo yǎo

Tổng quan

mơ hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深冥貌; 幽暗貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深遠、幽暗。《莊子.在宥》:「至道之精,窈窈冥冥。」《文選.司馬相如.長門賦》:「浮雲鬱而四塞兮,天窈窈而晝陰。」也作「杳杳」。

Cấu tạo: 窈 (yểu) + 窈 (yểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm
  • Cihui xa và sâu
  • Cihui uyên thâm
  • Cihui xem thêm 杳杳
  • Biên soạn 窈窈 yǎoyǎo r.f. 1. obscure; dusky 2. far and deep; profound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深遠、幽暗。《莊子.在宥》:「至道之精,窈窈冥冥。」《文選.司馬相如.長門賦》:「浮雲鬱而四塞兮,天窈窈而晝陰。」也作「杳杳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深冥貌; 幽暗貌。

Eng

  • Cihui obscure; dusky; far and deep; profound; see also 杳杳

Từ liên quan

Gần nghĩa

窈冥 · 窈妙 · 窈窕 · 窈霭 · 窈窕的 · 窈窕淑女 · 窈窈冥冥 · 窈丽