窣
tốt
Hán Việt: tốt · Pinyin: sù
Tổng quan
tiếng Đài Loan đọc là [su4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tốt |
| Quảng Đông | cyut3 |
| Mân Nam | su̍t |
| Nhật Bản | SOTSU |
| Hàn Quốc | 솔 |
| Chú âm | ㄙㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | suot |
| Phản thiết | 蘇骨切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bột tốt} [勃窣] đi lững thững. {Tất tốt} [窸窣] cái tiếng huyên náo không yên. Ở trong hang vụt ra. {Tốt đổ ba} [窣睹波] dịch theo âm tiếng Phạm, tức là cái {tháp} [塔].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從洞穴中衝出來。《說文解字.穴部》:「窣,從穴中卒出。」 2.拂。唐.岑參〈衛節度赤驃馬歌〉:「請君鞲出看君騎,尾長窣地如紅絲。」 [擬] 形容細小的聲音。如:「窸窸窣窣」。宋.蘇軾〈入峽〉詩:「墜崖鳴窣窣,垂蔓綠毿毿。」
Eng
- CC-CEDICT used in 窸窣[xi1 su1]|Taiwan pr. [su4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇骨切,音捽。【說文】穴中卒出也。 又勃窣,行緩貌。【司馬相如·子虛賦】媻珊勃窣上金堤。【註】媻珊勃窣,匍匐行也。 又窸窣,聲不安也。【杜甫詩】河梁幸未坼,枝撑聲窸窣。 又【釋典】窣堵波。【註】塔也。 又【集韻】蒼沒切,音猝。義同。 考證:〔【釋典】窣堵坡。【註】塔也。〕 謹按梵語謂塔爲窣堵波。坡改波。
Thuyết Văn
從穴中卒出。 从穴。卒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卒猝古今字。子虚賦。媻姍㪍𡨧。上乎金隄。韋昭曰。媻姍㪍𡨧、匍匐上也。按媻姍謂徐行。勃窣謂急行。 穌骨切。十五部。
【窣】(tốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 穌骨切 → tô + cốt Nghĩa: 從穴trung (giữa)卒xuất (ra)。 từ 穴。卒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥤿 · 𥦑