笃
đốc
Hán Việt: đốc
Tổng quan
nghiêm trọng (bệnh) thành thật chân thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Hán Việt | đốc |
| Quảng Đông | duk1 |
| Chú âm | ㄉㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuuk |
| Baxter-Sagart | tˤuk |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤuk |
| Phản thiết | 都毒切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 篤
- Thiều Chửu Hậu, thuần nhất không có cái gì xen vào gọi là {đốc}. Như {đốc tín} [篤信] dốc một lòng tin, {đôn đốc} [敦篤] dốc một lòng chăm chỉ trung hậu, v.v. Luận ngữ [論語] : {Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo{} [篤信好學, 守死善道] (Thái Bá [泰伯]) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết. Ốm nặng, bệnh tình…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笃 (形声。从马,竹声。本义马行迟顿) 同本义 笃,马行顿迟也。--《说文》 笃癃无家属。--《后汉书·先武纪》。注引《尔雅》曰笃,困也。” 又如笃么(笃笃末末,笃笃寞寞。转来转去,徘徊不前) 忠实,不虚伪 朋友不笃,非孝也。--《吕氏春秋·孝行》 慎思之,明辨之,笃行之。--《礼记·中庸》 笃公刘。--《诗·大雅·公刘》 尧九男,皆益笃。--《史记·五帝纪》 又如笃人(忠实厚道的人);笃仁(笃实而仁厚);笃亮(笃实亮直);笃美(笃实美善);笃敏(诚笃而敏锐);笃教(竭诚于教化);笃烈(诚厚刚正 笃 dǔ ①忠实~信。 ②(病势)沉重。 【笃厚】诚实厚道…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) sincere; genuine|(bound form) (of an illness) serious
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】冬毒切【集韻】【韻會】【正韻】都毒切,𠀤音督。【廣韻】厚也。【易·大畜】剛健篤實,輝光日新其德。【書·洛誥】篤前人成烈。【詩·大雅】則篤其慶。【爾雅·釋詁】篤,固也。【疏】物厚者牢固。 又純也。【禮·儒行】篤行而不倦。【註】猶純也,純壹之行。 又馬病也。【說文】馬行頓遲。 又人疾甚曰篤。【史記·范睢傳】應侯遂病稱篤。 又地名。【水經注】平原縣有篤馬河,東北入海五百二十里。 又叶徒對切【楊戲·贊趙到】鎭南祖疆,監軍尚篤。𠀤豫戎任,任自封內。【正韻】亦作竺。
Thuyết Văn
馬行頓遟也。 从馬。竹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頓如頓首。以頭觸地也。馬行箸實而遟緩也。古叚借篤爲竺字。以皆竹聲也。二部曰。竺、厚也。篤行而竺廢矣。釋詁曰。篤、固也。又曰。篤、厚也。毛詩椒𦕼、大明、公劉傳皆曰。篤、厚也。凡經傳篤字、固厚二訓足包之。釋詁篤竺並列。皆訓厚。釋名曰。篤、築也。築、堅實穪也。厚、後也。有終後也。葢篤字之代竺久矣。 冬毒切。三部。
【篤】 (đốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 竹 (trúc) Phiên thiết: Đông độc thiết Thượng tự: 冬 (đông) | Hạ tự: 毒 (độc) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) đốn (Cúi xuống sát đất. N) ốc vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竺 · 笁 · 䈞 · 䔍 · 竺 · 笁 · 笃 · 笃 · 篤 · 笃 · 篤