笨人

bèn rénbổn nhân

Hán Việt: bổn nhân · Pinyin: bèn rén

Tổng quan

người ngu; người xuẩn ngốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愚蠢的人。

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đần
  • Tần suất từ (động vật học) chim sâm cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) old coot sư cụ, (xem) bald chàng ngốc, người khờ dại thuỷ thủ, lính, người vụng về, người vô dụng, người vô tích s con ngỗng đực, người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch, (từ lóng) người đã có vợ, cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác người lóng ngóng, người nhút nhát rụt rè, trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn chim bói cá to ở Uc (thể dục,thể thao) quả lốp (quần vợt, bóng bàn), (thể dục,thể thao) lốp (bóng), bắn vòng cầu, câu, rớt, bước đi nặng nề, lê bước cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng…
  • Biên soạn a dull/stupid person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.愚蠢的人。

Eng

  • Cihui fool; stupid person
  • Tần suất từ n. a dull/stupid person

Đức

  • Handedict Dummkopf, Klotz (S, vulg)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人