笨的

bổn đích

Hán Việt: bổn đích

Tổng quan

trì độn, ngu đần /'spu:ni/, khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược, phải lòng (ai), mê tít (ai), người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh, anh chàng si tình quỷnh đần độn; ngu xuẩn ngu đần, đần độn

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì độn, ngu đần /'spu:ni/, khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược, phải lòng (ai), mê tít (ai), người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh, anh chàng si tình quỷnh đần độn; ngu xuẩn ngu đần, đần độn

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情