筌

quánthuyênNôm thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán · Nôm: thuyên

Tổng quan

Cái nơm

筌罤 · 筌魚 · 真筌 · 言筌 · 得鱼忘筌 · 筌句 · 筌意 · 筌拾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtthuyên
Âm Nômthuyên
Quảng Đôngcyun4
Mân Namtshuan1
Nhật BảnUE
Hàn Quốc전
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết此緣切
Thanh mẫu清
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nơm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thuyên thuyên (cái nơm úp cá) [Eng: fishing-tackle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕魚的竹器。《廣韻.平聲.先韻》:「筌,取魚竹器。」《莊子.外物》:「筌者所以在魚,得魚而忘筌。」《文選.嵇康.贈秀才入軍詩五首之四》:「嘉彼釣叟,得魚忘筌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筌〈名〉 捕鱼器 夹潀罗筌。--郭璞《江赋》 如筌箵(捕鱼用的竹编盛器); 筌鱼(捕鱼); 筌拾(犹收录) 比喻牢笼 同荃”。香草 君看孤松树,…既可习为饱,亦可薰为筌。--元稹《和乐天感鹤》 引申指工具、手段 通铨”。序次 筌quán用竹或草等编制的捕鱼器具得鱼忘~。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo fish trap
  • JMdict cylindrical bamboo fishing basket

ja

  • JMdict 筌(うえ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】此緣切【集韻】【韻會】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音詮。取魚竹器。【莊子·外物篇】筌者所以得魚,得魚而忘筌。【郭璞·江賦】夾潨羅筌。【註】捕魚器,今之斗回也。【韻會】或云積柴水中,使魚依而食。一曰魚笱。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥮡