筒裤

tǒng kùđồng khố

Hán Việt: đồng khố · Pinyin: tǒng kù

Tổng quan

ống quần

新华 · Tân Hoa Đại lục

从裤中裆部位至脚口的尺寸大小一样,形成筒状裤腿的西装裤。裤管宽松、挺直,给人以整齐、稳重的美感。多与西服、西式大衣配套穿用。老年、中年和青年皆宜。

Cấu tạo: 筒 (đồng) + 褲 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quần ống đứng
  • VietPhrases ống quần
  • Tần suất từ ống quần
  • Biên soạn tube-like trousers without cuffs M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从裤中裆部位至脚口的尺寸大小一样,形成筒状裤腿的西装裤。裤管宽松、挺直,给人以整齐、稳重的美感。多与西服、西式大衣配套穿用。老年、中年和青年皆宜。

Eng

  • Cihui 筒褲 ǒngkù n. tube-like trousers without cuffs M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. tube-like trousers without cuffs M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

筒仓 · 筒夹 · 筒子 · 筒灯 · 筒瓦 · 筒裙 · 筒褲 · 筒阀