láng lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng

Tổng quan

tre non

筤筅 · 扇筤 · 篣筤 · 篬筤 · 簎筤 · 蒼筤 · 扇筤船 · 篬筤君

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Quảng Đôngloeng4
Nhật BảnKAGO
Chú âmㄌㄤˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết魯當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thương lang} [蒼筤] tre non. Một thứ dùng làm đồ nghi vệ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lang [Eng: young bamboo]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車後用竹子編成的篷蓋。《廣韻.平聲.唐韻》:「筤,車籃。」 2.初生的嫩竹。參見「蒼筤」條。

Eng

  • CC-CEDICT young bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯當切【集韻】【韻會】【正韻】盧當切,𠀤音郞。【易·說卦】震爲蒼筤竹。【疏】蒼筤,幼竹。竹引東南,震,東方,故震爲蒼筤竹。 又山名。【四川志】筍筤山,在大渡河西北五十餘里,曰前筤。又行數十里,曰後筤山,多筍,故名。 又【集韻】里黨切,音閬。籃也。 又【集韻】呂張切,音良。【博雅】筤謂之𥫵。 又【集韻】郞宕切,音浪。扇類。曲柄繡蓋,在乗輿後。

Thuyết Văn

籃也。 从竹。良聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅。筤謂之𥬇。廣韵曰。筤、車籃。一名𥬇。𥬇音替。按許不言車籃。汎言籠下之器耳。 盧當切。十部。

【筤】 (lang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: Lô đương thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 當 (đương) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lam (Cái giỏ sách tay để ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư