筹建
trù kiến
Hán Việt: trù kiến · Pinyin: chóu jiàn
Tổng quan
trù hoạch kiến lập; chuẩn bị thành lập; đặt kế hoạch xây dựng. đặt kế hoạch xây dựng nhà máy phân hoá học
1.筹划建立。
籌劃建立。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「廣東籌建水師、陸師學堂,並於堂外建機器廠一座,鑄鐵廠一座。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị xây dựng cái gì đó
- Tần suất từ trù kiến/trù kiển: trù hoạch kiến lập/chuẩn bị thành lập/đặt kế hoạch xây dựng; chuẩn bị thành lập; đặt kế hoạch xây dựng
- Biên soạn 籌建 hóujiàn* v. prepare to construct/establish sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 籌劃建立。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「廣東籌建水師、陸師學堂,並於堂外建機器廠一座,鑄鐵廠一座。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.筹划建立。
Eng
- Cihui to prepare to build sth
- Tần suất từ 籌建 hóujiàn* v. prepare to construct/establish sth. , Wǒmen xuéxiào zhèngzài ∼ yī ge xīn túshūguǎn. Our university is preparing to construct a new library