節令

jié lìngtiết lệnh

Hán Việt: tiết lệnh · Pinyin: jié lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH thời tiết; mùa; dịp; thời vụ. thời tiết không bình thường. 端午節吃粽子,應應節令. tết Đoan Ngọ ăn bánh tro mới đúng dịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

某个节气的气候和物候:~不正, 端午节吃粽子,应应~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.節氣時令。如:「節令不正」。元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「不爭你打盤旋,這搭裡同聲相應,可不差訛了四時節令。」 2.指節日。《元曲選外編.黃花峪.第一折》:「時遇重陽節令,放眾兄弟每下山,去賞紅葉黃花。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết: mùa/dịp/thời vụ
  • Tần suất từ mùa; dịp; thời vụ
  • Biên soạn 節令 iélìng* n. 1. seasonal changes 2. festive day

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.節氣時令。如:「節令不正」。元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「不爭你打盤旋,這搭裡同聲相應,可不差訛了四時節令。」 2.指節日。《元曲選外編.黃花峪.第一折》:「時遇重陽節令,放眾兄弟每下山,去賞紅葉黃花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某个节气的气候和物候:~不正, 端午节吃粽子,应应~。

Eng

  • Cihui 節令 iélìng* n. 1. seasonal changes 2. festive day
  • Cihui solar term; seasonal division (one of 24 periods in the traditional Chinese lunisolar calendar, governing agricultural timing and cultural festivals)
  • Tần suất từ 節令 iélìng* n. 1. seasonal changes 2. festive day

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令親 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名