籍籍
tịch tịch
Hán Việt: tịch tịch · Pinyin: jí jí
Tổng quan
bừa bãi.; rối beng.; danh tiếng lẫy lừng; danh nổi như cồn
1.众口喧腾貌。 2.声名盛大貌。 3.纵横交错貌; 众多貌。
1.猶眾口喧喧甚囂塵上。《漢書.卷五三.景十三王傳.江都易王劉非傳》:「國中口語籍籍,慎無復至江都。」《漢書.卷六六.劉屈氂傳》:「事籍籍如此,何謂祕也?」 2.縱橫散落的樣子。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「髮紛紛兮寘渠,骨籍籍兮亡居。」 3.聲名盛大的樣子。《文選.袁淑.效曹子建樂府白馬篇》:「籍籍關外來,車徒傾國廛。」唐.韓愈〈送僧澄觀〉詩:「借問經營本何人,道人澄觀名籍籍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn ào
- Cihui có danh tiếng cao
- Cihui phức tạp
- Tần suất từ ồn ào , có danh tiếng cao , phức tạp; 1. bừa bãi. 2. rối beng. 3. danh tiếng lẫy lừng; danh nổi như cồn; danh tiếng lẫy lừng; rối beng; danh nổi như cồn
- Biên soạn 籍籍 jíjí r.f. 1. confusing; disorderly 2. noisy; vociferous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.猶眾口喧喧甚囂塵上。《漢書.卷五三.景十三王傳.江都易王劉非傳》:「國中口語籍籍,慎無復至江都。」《漢書.卷六六.劉屈氂傳》:「事籍籍如此,何謂祕也?」 2.縱橫散落的樣子。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「髮紛紛兮寘渠,骨籍籍兮亡居。」 3.聲名盛大的樣子。《文選.袁淑.效曹子建樂府白馬篇》:「籍籍關外來,車徒傾國廛。」唐.韓愈〈送僧澄觀〉詩:「借問經營本何人,道人澄觀名籍籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.众口喧腾貌。 2.声名盛大貌。 3.纵横交错貌; 众多貌。
Eng
- Cihui noisy; of high reputation; intricate
- Tần suất từ 籍籍 jíjí r.f. 1. confusing; disorderly 2. noisy; vociferous