籍没

jí mòtịch một

Hán Việt: tịch một · Pinyin: jí mò

Tổng quan

kê biên và sung công

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉登记并没收(家产)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時指登錄財產或家口,以沒收充公。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「季父牛加有二心,位居殺季父父子,籍沒財物,遣使簿斂送官。」唐.薛調《無雙傳》:「無雙遭亂世籍沒,而仙客之志,死而不奪。」

Cấu tạo: 籍 (tịch) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thâu góp tài sản của kẻ phạm tội, ghi vào sổ sách, làm của công.; hâu góp tài sản của kẻ phạm tội, ghi vào sổ sách, làm của công.; kê biên và sung công
  • Biên soạn 籍沒 jímò v. inventory sb.'s property and confiscate it

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指登錄財產或家口,以沒收充公。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「季父牛加有二心,位居殺季父父子,籍沒財物,遣使簿斂送官。」唐.薛調《無雙傳》:「無雙遭亂世籍沒,而仙客之志,死而不奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉登记并没收(家产)。

Eng

  • Cihui 籍沒 jímò v. inventory sb.'s property and confiscate it
  • Cihui (literary) (of the government) to register and confiscate (sb's property)
  • Tần suất từ 籍沒 jímò v. inventory sb.'s property and confiscate it

other

  • Nguồn khác Thâu góp tài sản của kẻ phạm tội, ghi vào sổ sách, làm của công

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒世 · 沒人 · 沒劫 · 沒完 · 沒度 · 沒空 · 沒羞 · 沒興