粗刻

thô khắc

Hán Việt: thô khắc

Tổng quan

cái xiên (để nướng thịt), chỏm nhọn nhà thờ, (kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ, đục lỗ, khoan, mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...), bắt đầu (cuộc t

Cấu tạo: 粗 (thô) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dao doa

Từ liên quan

Gần nghĩa

粗刻边 · 刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥