糖块

đường khối

Hán Việt: đường khối

Tổng quan

đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm

Cấu tạo: 糖 (đường) + 塊 (khối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viên đường
  • Tần suất từ đường, lời đường mật, lời nịnh hót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn, bỏ đường, rắc đường; bọc đường, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường, (từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận

Từ liên quan

Gần nghĩa

块体 · 块儿 · 块垒 · 块头 · 块根 · 块煤 · 块状 · 块结