納交

nà jiāonạp giao

Hán Việt: nạp giao · Pinyin: nà jiāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.结交。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結交為朋友。《宋史.卷四○九.張忠恕傳》:「及是嘆曰:『忠獻有後矣!』真德秀聞之,更納交焉。」

Cấu tạo: 納 (nạp) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kết giao
  • Biên soạn v. make friends with; befriend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結交為朋友。《宋史.卷四○九.張忠恕傳》:「及是嘆曰:『忠獻有後矣!』真德秀聞之,更納交焉。」

Eng

  • Cihui 納交 àjiāo v. make friends with; befriend

Từ liên quan

Gần nghĩa

交與 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交會 · 交保