終夏

chung hạ

Hán Việt: chung hạ

Tổng quan

CHUNG HẠ Qua hết thời kỳ an cư, ở trọn hạ. MANL ghi: 傑上座今夏、蔣山結夏、褒禪破夏、華藏終夏。 Mùa hạ năm nay, Thượng tọa Hàm Kiệt đến Tưởng Sơn kiết hạ, ngài Bao Thiền phá hạ, còn Ngài Hoa Tạng ở trọn hạ

Cấu tạo: 终 (chung) + 夏 (hạ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ở trọn hạ
  • Nguồn khác MANL ghi: 傑上座今夏、蔣山結夏、褒禪破夏、華藏終夏。 Mùa hạ năm nay, Thượng tọa Hàm Kiệt đến Tưởng Sơn kiết hạ, ngài Bao Thiền phá hạ, còn Ngài Hoa Tạng ở trọn hạ

Từ liên quan

Gần nghĩa

夏中 · 夏代 · 夏令 · 夏侯 · 夏利 · 夏历 · 夏县 · 夏坐