絙
Tổng quan
hư 絚
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gang1 |
|---|---|
| Nhật Bản | KUMIHIMO |
| Hàn Quốc | 환 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Phản thiết | 須緣切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡官切,音桓。【說文】緩也。○按《說文》作𦀞,从𠄢。𠄢隷變作亘,須緣切。緪从𢛢,𢛢从舟,隷省舟作月。故書𢛢爲恆,𠄭亦爲亙。緪或省从亙。亙,居鄧切。絙與絚gēng字體音義各別。今俗絚皆作絙。非。緪字原从糹从𢛢作。
Thuyết Văn
緩也。 从糸。𠄢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
緩當作綬。玉篇絙下曰。絙、綬也。此亦綬之類也。 胡官切。十四部。
【絙】 (căng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𠄢 (𠄢) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoãn (Thong thả. Như {hoãn) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 絚 · 𦀞 · 絚 · 𫄠 · 絚