絮絮

xù xunhứ nhứ

Hán Việt: nhứ nhứ · Pinyin: xù xu

Tổng quan

Hán Việt: TỰ, NHỨ TỰ, NHỨ 形 nói liên miên; nói lải nhải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语繁不断貌。 2.连绵不绝貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話煩瑣不止。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「幸媼不聞,猶絮絮究詰,生急以他詞掩之。」也作「絮叨」。

Cấu tạo: 絮 (nhứ) + 絮 (nhứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lằm bằm không ngớt
  • Cihui kể lể mãi
  • Tần suất từ lằm bằm không ngớt , kể lể mãi; Hán Việt: TỰ, NHỨ TỰ, NHỨ 形 nói liên miên; nói lải nhải; nói lải nhải
  • Biên soạn 絮絮 xùxù n. garrulity; drivel ◆r.f. indecisive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話煩瑣不止。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「幸媼不聞,猶絮絮究詰,生急以他詞掩之。」也作「絮叨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语繁不断貌。 2.连绵不绝貌。

Eng

  • Cihui endless prattle; to chatter incessantly
  • Tần suất từ 絮絮 xùxù n. garrulity; drivel ◆r.f. indecisive

Đức

  • Handedict wattieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

絮絮叨叨 · 絮叨 · 絮嘴 · 絮棉 · 絮烦 · 絮片 · 絮球 · 絮聒