綺語

qǐ yǔkhỉ ngữ

Hán Việt: khỉ ngữ · Pinyin: qǐ yǔ

Tổng quan

văn chương hoa mỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。涉及闺门﹑爱欲等华艳辞藻及一切杂秽语。十善戒中列为四口业之一。 2.指纤婉言情之辞。 3.华美的语句。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.多藻飾的文詞。宋.蘇軾〈海市〉詩:「新詩綺語亦安用?相與變滅隨東風。」 2.佛教用語。指歪邪不正、沒有意義的言詞。《大乘義章》卷七:「邪言不正,其猶綺色,從喻立稱,故名『綺語』。」

Cấu tạo: 綺 (khỉ) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ văn chương hoa mỹ , viết về tình yêu và tình dục; Lời nói đẹp đẽ văn hoa — Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính
  • Biên soạn 1. <Budd.> profane expressions; sexual talk 2. literary pieces concerning love and sex

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多藻飾的文詞。宋.蘇軾〈海市〉詩:「新詩綺語亦安用?相與變滅隨東風。」 2.佛教用語。指歪邪不正、沒有意義的言詞。《大乘義章》卷七:「邪言不正,其猶綺色,從喻立稱,故名『綺語』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。涉及闺门﹑爱欲等华艳辞藻及一切杂秽语。十善戒中列为四口业之一。 2.指纤婉言情之辞。 3.华美的语句。

Eng

  • JMdict embellishing one's words (one of the ten evil deeds)
  • JMdict embellished language
  • JMdict flowery language
  • Cihui flowery writing; writing concerning love and sex
  • Tần suất từ n. 1. <Budd.> profane expressions; sexual talk 2. literary pieces concerning love and sex

ja

  • JMdict 綺語(きご)

other

  • Nguồn khác Lời nói đẹp đẽ văn hoa
  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật lại chỉ lời lẽ nhơ bẩn bất chính

Từ liên quan

Gần nghĩa

綺室 · 綺年 · 綺思 · 綺疎 · 綺粲 · 綺羅 · 綺艷 · 綺里