緇白
truy bạch
Hán Việt: truy bạch · Pinyin: zī bái
Tổng quan
1.僧俗人士。缁指僧徒,白指俗人。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Còn gọi: Truy tố
- Nguồn khác Tăng tục
- Nguồn khác Truy = Hắc: Chỉ cho người xuất gia
- Nguồn khác Bạch = Tố: Chỉ cho người thế tục
- Nguồn khác Chúng xuất gia thường mặc áo đen hoặc áo hoại sắc nên được gọi là Truy y
- Nguồn khác Kẻ tại gia thường mặc áo trắng nên được gọi là Bạch y
- Nguồn khác Từ ngữ Truy bạch chỉ chung cho hàng tăng tục, đạo tục
- Nguồn khác TLBH Bút Thuyết q
- Nguồn khác Biết và coi sóc khách khứa, khi gặp gỡ kẻ tăng người tục đều ứng đối, tiếp đãi, làm việc có ngăn nắp