緇素

zī sùtruy tố

Hán Việt: truy tố · Pinyin: zī sù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.黑和白。 2.指僧俗。僧徒衣缁,俗众服素,故称。

Cấu tạo: 緇 (truy) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Buddhist monks and laymen

Eng

  • JMdict priests and laymen
  • Cihui 緇素 īsù n. <wr.> Buddhist monks and laymen

ja

  • JMdict 緇素(しそ)

other

  • Nguồn khác Sau khi gặp Thiện tri thức chỉ cho chỗ vào, thấy núi sông không phải là núi sông
  • Nguồn khác Hôm nay đến được chỗ hoàn toàn thôi nghỉ, thấy núi sông là núi sông
  • Nguồn khác Đại chúng, ba thứ kiến giải này là đồng hay khác? Có người nào phân biệt rõ được thì ta thừa nhận rằng chính mắt thấy được lão tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

素交 · 素人 · 素具 · 素養 · 素淨 · 素勤 · 素女 · 素娥