線春

xiàn chūntuyến xuân

Hán Việt: tuyến xuân · Pinyin: xiàn chūn

Tổng quan

lụa vân tuyến xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丝织物名。用蚕丝织成,在平纹上起几何形的花纹。织物坚韧厚实,花纹淳朴,多经练﹑染﹑整理成单色,适宜做春季衣料,故名。浙江杭州所产的线春最有名。

Cấu tạo: 線 (tuyến) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lụa vân dọc
  • Biên soạn 線春 iànchūn n. spring-wear silk fabric with geometric designs

Eng

  • Cihui 線春 iànchūn n. spring-wear silk fabric with geometric designs

Từ liên quan

Gần nghĩa

春上 · 春亭 · 春令 · 春假 · 春光 · 春兰 · 春興 · 春凳