縱饒

zòng ráotúng nhiêu

Hán Việt: túng nhiêu · Pinyin: zòng ráo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纵令,即使。

Cấu tạo: 縱 (túng) + 饒 (nhiêu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác giả sử
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 設使言前薦得。猶是滯殼迷封。縱饒句下精通。未免觸途狂見。 Dù cho trước lời nói lãnh ngộ được, cũng là si mê đần độn

Từ liên quan

Gần nghĩa

縱使 · 縱橫 · 縱欲 · 縱然 · 縱享 · 縱令 · 纵切 · 縱向