rèn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: rèn

Tổng quan

xâu kim may khâu (văn học) rất biết ơn

纫佩 · 纫针 · 感纫 · 缝纫 · 缝纫机 · 缝纫女工 · 重复缝纫 · 纫兰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan6
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnrin
Phản thiết而鄰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紉
  • Thiều Chửu Xỏ chỉ, sợi phải xe lại rồi mới xỏ vào kim mà khâu được, cho nên may áo gọi là {phùng nhân} [縫紉]. Tâm phục. Như {cảm nhân thịnh tình} [感紉盛情] cảm phục tình hậu. Xe sợi. Ta que đọc là chữ {nhận}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纫 (形声。从糸,刃声。本义搓绳) 同本义 纫,禅绳也。--《说文》。朱骏声曰凡单展曰纫,合绳曰纠, 织绳曰辫。” 纫针请补缀。--《礼记·内则》 纫秋兰以为佩,岂惟纫夫蕙茝。--《离骚》 并纫茅,丝以为索。--《楚辞·惜誓》 又如纫佩(捻缀秋兰,佩带在身) 缝纫; 缝补 公受珠,内所著披袄中,纫之。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如纫缉(联缀修补);纫缝(缝纫);纫捺(缝制) 穿 今亦以线贯针为纫。--《方言》注 又如纫针(以线穿针。引申为缝制衣服) 连缀,联结 纫rèn ⒈引线穿针~针。 ⒉缝补缝~。

Eng

  • CC-CEDICT to thread (a needle)|(bound form) to sew; to stitch|(literary) very grateful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女鄰切【集韻】尼鄰切,昵平聲。【說文】繟繩也。【博雅】盭也。【玉篇】繩縷也,展而續之。【禮·內則】衣裳綻裂,紉箴請補綴。【屈原·離騷】紉秋蘭以爲佩。【註】紉,索也。【揚子·方言】擘,楚謂之紉。 又【集韻】而鄰切。義同。 又【集韻】居覲切,音㧆。合絲爲繩。 考證:〔【廣韻】女鄰切,【集韻】而鄰切,𠀤音人。〕 謹按女鄰切係孃母,而鄰切係日母,不得𠀤音人。謹照集韻紉字本音改而鄰切爲尼鄰切,改𠀤音人爲昵平聲。〔【揚子·方言】續,楚謂之紉。〕 謹照原文續改爲擘。〔又【集韻】尼鄰切。〕 謹照集韻紉字别音,改尼鄰切爲而鄰切。〔【集韻】居覲切,音抑。〕 謹按居覲切不得音抑,今据集韻居覲切首一字抑改㧆。

Thuyết Văn

單繩也。 从糸。刃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

單各本及集韵作繟。非其義。李文仲字鑒作繹。今依廣韵、佩觿作單。太平御覽引通俗文曰。合繩曰糾。單展曰紉。織繩曰辮。大繩曰絚。釋玄應引字林單繩曰紉。單對合言之。凡言綸言糾皆合三股二股爲之。紉則單股爲之。玉篇曰。紉、繩縷也。展而續之。方言曰。䌪、𠟪、續也。楚謂之紉。葢單股必以他股連接而成。離騷曰。紉秋蘭以爲佩。注。紉、索也。內則。紉鍼請補綴。亦謂綫接於鍼曰紉。 女鄰切。古音在十三部。

【紉】 (nhân ⟨nhận⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nữ lân thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đan (Đơn) thằng (Dây) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥾠 · 纫 · 纫 · 紉 · 纫 · 紉