纱

shāsaNôm sa

Hán Việt: sa · Pinyin: shā · Nôm: sa

Tổng quan

Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : {Thùy liên Việt nữ nhan như…

纱丽 · 纱似 · 纱厂 · 纱头 · 纱布 · 纱带 · 纱帽 · 纱支

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshā
Hán Việtsa
Âm Nômsa
Quảng Đôngsaa1
Chú âmㄕㄚˉ
Hán ngữ Trung cổsra
Phản thiết弭沼切
Thanh mẫu明

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紗
  • Thiều Chửu Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa [誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗] Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt lụa ở đầu sông ? Sợi vải

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sa vải sa [Eng: ?]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纱 (会意。从糸,从少。本义轻细的绢) 轻细的丝麻织物,古时多以蚕丝为之。古亦作沙” 白纱入缁,不染自黑。--汉·王充《论衡》 绸缎一百三十卷,纱绫一百八十卷。--《红楼梦》 又如纱元(纸制的纱缎和元宝; 祭品); 纱绢(细薄丝织品的通称; 纱手帕); 纱罗(轻软细薄的丝织品的通称); 纱笼中人(喻命中富贵,可官至宰相) 麻、棉等纺成的细缕。俗称棉纱”或麻纱” 今泛指用棉麻、化学纤维或其他材料制成的经纬线稀疏的织品 温温土炉火,耿耿纱笼烛。--唐·白居易《宿东亭晓 纱shā ⒈棉、麻等纺成的细缕,可用于捻线、织布棉~。麻~。 ⒉经纬线稀疏或有小孔的织物~布。羽~。窗帘~。〈引〉像纱布的铁~。尼龙~。 纱miǎo 1.见"纱纱"。

Eng

  • CC-CEDICT cotton yarn, muslin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所加切【集韻】【韻會】【正韻】師加切,𠀤音沙。【玉篇】紗,縠也。【廣韻】絹屬。一曰紡纑也。【急就篇註】已紡而成謂之紗。【前漢·江充傳】充衣紗縠禪衣。【註】師古曰:紗縠,紡絲而織之也,輕者爲紗,縐者爲縠。古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素沙。【註】素沙者,今之白縛也。今世有沙縠,名出於此。 又【集韻】弭沼切,音眇。紗,微也。或作𠋝。【韻會】紗,今作緲,又通作眇。 又【韻補】叶桑河切。【劉楨·魯都賦】妖服旣工,刻畫綺紗。和顏揚眸,盱風長歌。 考證:〔古通沙。【周禮·天官·內司服】緣衣素紗。【註】素紗者,今之白縛也。〕 謹照原文兩紗字𠀤改沙。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㠺 · 𦀛 · 𦀟 · 纱 · 纱 · 紗 · 纱 · 紗