纱布
sa bố
Hán Việt: sa bố · Pinyin: shā bù
Tổng quan
vải xô; vải gạt; vải thưa
1.一种经纬稀疏而轻薄的丝织品。 2.经纬稀疏的棉织品。可以做蚊帐,或用以作医疗用品等。特指经消毒后用以包扎伤口者。
織布稀疏的綿織品。經過消毒後,主要用來包紮傷口。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gạc
- VietPhrases vải xô; vải gạt; vải thưa
- Tần suất từ sa, lượt, (y học) gạc (để buộc vết thương), màn sương mỏng; làn khói nhẹ, (kỹ thuật) lưới thép mịn (y học) gạc, miếng gạc; vải xô; vải gạt; vải thưa
- Biên soạn 紗布 shābù n. 1. gauze 2. gauze bandage M:²kuài/juǎn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 織布稀疏的綿織品。經過消毒後,主要用來包紮傷口。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种经纬稀疏而轻薄的丝织品。 2.经纬稀疏的棉织品。可以做蚊帐,或用以作医疗用品等。特指经消毒后用以包扎伤口者。
Eng
- Cihui gauze
- Tần suất từ 紗布 shābù n. 1. gauze 2. gauze bandage M:²kuài/juǎn
Đức
- Handedict Gaze (S, Med)