纱支

shā zhīsa chi

Hán Việt: sa chi · Pinyin: shā zhī

Tổng quan

(dệt may) chi số sợi (đơn vị chỉ độ mịn của sợi)

Cấu tạo: 紗 (sa) + 支 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đôi khi dùng để chỉ mật độ sợi)
  • Tần suất từ (dệt may) chi số sợi (đơn vị chỉ độ mịn của sợi) , (đôi khi dùng để chỉ mật độ sợi)

Eng

  • Cihui (textiles) yarn count (unit indicating the fineness of a yarn) (sometimes used loosely to mean thread count)
  • Tần suất từ (textiles) yarn count (unit indicating the fineness of a yarn) (sometimes used loosely to mean thread count)

Đức

  • Handedict Garnstärke

Từ liên quan

Gần nghĩa

支书 · 支亲 · 支付 · 支佛 · 支使 · 支光 · 支公 · 支具