纷
phân
Hán Việt: phân
Tổng quan
nhiều bối rối hỗn loạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēn |
|---|---|
| Hán Việt | phân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Chú âm | ㄈㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyon |
| Phản thiết | 府文切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紛
- Thiều Chửu Rối rít. Nhiều nhõi. Như {phân phiền} [紛煩], {phân vân} [紛紜] đều nghĩa là ngổn ngang nhiều việc, bối rối. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Phân phân thiếu phụ kỷ thành bà} [紛紛少婦幾成皤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Thiếu phụ đầu xanh gần bạc phơ. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ gi…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纷 (形声。从糸,分声。从糸”,表示与线丝等有关。本义马尾韬,扎束马尾的丝麻织物) 同本义 纷,马尾韬也。--《说文》。段玉裁注韬,剑衣也。引申凡为衣之称。《释名》曰‘纷,放也,防其放弛以拘之也。’” 旗上的飘带 青云为纷,虹霓为缳。--汉·扬雄《羽猎赋》 又如佩纷(佩饰丝带) 花边 次席纷纯,左右玉几。--张衡《东京赋》 祸乱;灾难 唯天轨之不辟兮,何纯絜而离纷!--《汉书》 争执;纠纷 谈言微中,亦可以解纷。--《史记·滑稽列传》 又如纷 纷 fēn ⒈众多,杂乱~至沓来。~杂的声音。~乱的人群。 【纷纷】 ①人或事物接二连三地~ ~响应献血。 ②既…
Eng
- CC-CEDICT numerous|confused|disorderly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】府文切【集韻】【韻會】【正韻】敷文切,𠀤音芬。【說文】馬尾韜也。【玉篇】亂也,緩也。 又【博雅】紛紛,衆也。又喜也。【易·𢁉卦】用史巫紛若吉。【釋文】紛,衆也,喜也。一云盛也。【前漢·禮樂志】羽旄紛紛。【註】紛紛言其多。 又【書·顧命】筍席𤣥紛純。【疏】紛如綬,有文而狹者也。 又【禮·內則】左佩紛帨。【註】紛帨,拭物之佩巾也。 又【揚雄·羽獵賦】靑雲爲紛。【註】紛,旗旒也。 又【集韻】符分切,音汾。紛縕,亂貌。 又【韻補】叶孚焉切。【孫楚·雪賦】豐隆灑雪,交錯翻紛。膏澤偃液,普潤中田。
Thuyết Văn
馬尾韜也。 从糸。分聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韜、劒衣也。引申爲凡衣之偁。釋名曰。紛、放也。防其放弛以拘之也。楊子言車軨馬𩡺。馬𩡺謂結束馬尾。豈韜之而後結之與。羽獵賦注。紛、旗流也。尙書。敿乃干。傳曰。施汝盾紛。離騷用繽紛字。皆引申叚借也。 撫文切。十三部。
【紛】(phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: 撫文切 → vỗ + văn Nghĩa: 馬尾韜 vậy。 từ 糸。分 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 纷 · 纷 · 紛 · 纷 · 紛