纽
nữu
Hán Việt: nữu · Pinyin: niǔ
Tổng quan
xoay vặn cúc áo chữ nu (chữ cái Hy Lạp Νν)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nữu |
| Quảng Đông | nau2 |
| Chú âm | ㄋㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriux |
| Baxter-Sagart | n<r>uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | n<r>uʔ |
| Phản thiết | 女久切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紐
- Thiều Chửu Cái quạt, cái núm. Buộc, thắt. Tục gọi cái cúc áo là {nữu khấu} [紐扣].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纽 (形声。从糸,丑声。从糸,与丝线有关。本义指可解的结) 同本义 纽,系也。一曰结而可解。--《说文》。按,结而不可解曰缔。 并纽约。--《礼记·玉藻》。疏带之交结之处。” 冠帻簪簧结发纽。--《急就篇》 又如纽约(用以扣合衣服的纽结) 比喻事物的根本,关键 禹 舜之所纽也。--《庄子·人间世》 又如电纽;枢纽 纽绊。器物上用以提携或系绳带的部件 延纽。--《周礼·弁师》。注小鼻在武上,笄可贯也。” 又如秤纽;印纽 钮扣 纽niǔ ⒈器物上可以提起来或系挂的部分秤~。印~。 ⒉扣合衣物的东西~扣子。塑料~扣。 ⒊系结用的带子。〈喻〉连结、根本或关键~带…
Eng
- CC-CEDICT to turn|to wrench|button|nu (Greek letter Νν)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】女久切【集韻】【韻會】【正韻】女九切,𠀤音忸。【說文】系也。一曰結而可解。【博雅】束也。【急就篇註】紐謂結之䰎。【周禮·夏官·弁師】朱裏延紐。【註】小鼻在武上,筓所貫也。【儀禮·旣夕禮】紐前䞓後緇。【註】紐,所以聯帷荒。【禮·玉藻】幷紐約用組三寸,長齊于帶。疏組謂帶交結處。【莊子·人閒世】禹舜之所紐也。【音義】崔云:系而行之曰紐。𥳑文云:本也。【楚辭·九歎】情素潔于紐帛。【註】結,束也。 又姓。【隋書·孝義傳】紐回,字孝政,河東安邑人。 又【韻補】叶碾與切。【陳琳·大荒賦】建皇極以連衡兮,布辰機而結紐。陽幹曜于乾門兮,隂氣伏于地戸。 考證:〔【禮·玉藻】弟子縞帶,幷紐約用組。【疏】紐謂帶之交結之處。〕 謹按原文以用組三寸爲句,三寸字應增今。省去弟子縞帶四字。改爲幷紐約用組三寸,長齊于帶。疏組謂帶交結處。〔【楚辭·九歎】情素結于紐帛。〕 謹照原文結改潔。
Thuyết Văn
系也。 一曰結而可解。 从糸。丑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今本系下曰。係也。係者、結束也。 結者、締也。締者、結不解也。其可解者曰紐。喪大記曰。小斂大斂皆左衽結絞不紐。正義云。生時帶竝爲屈紐。使易抽解。若死則無復解義。故絞束畢結之。不爲紐也。 女久切。三部。
【紐】 (nữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: Nữ cửu thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hệ (Buộc) vậy。 Một thuyết khác kết (Thắt nút dây. Đời xư) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) khả (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 靵 · 靵 · 纽 · 紐 · 纽 · 紐