纽扣
nữu khấu
Hán Việt: nữu khấu · Pinyin: niǔ kòu
Tổng quan
cúc áo
1.套入纽襻把衣服等扣合起来的小形球状物或片状物。
扣繫衣物分片部分的東西。有布製、膠製、金屬製等。如:「那件黑色旗袍上一排別緻的紐扣,將旗袍襯托得更加出色。」也作「鈕扣」、「扣子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cúc áo
- Google Alex v6 nút
- VietPhrases nút áo; khuy áo
- Tần suất từ nút; nữu khấu/nữu khẩu: cúc áo/nút áo/khuy áo; nút áo; khuy áo
- Biên soạn 紐扣 iǔkòu n. 1. button 2. toggle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扣繫衣物分片部分的東西。有布製、膠製、金屬製等。如:「那件黑色旗袍上一排別緻的紐扣,將旗袍襯托得更加出色。」也作「鈕扣」、「扣子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.套入纽襻把衣服等扣合起来的小形球状物或片状物。
Eng
- Cihui button
- Tần suất từ 紐扣 iǔkòu n. 1. button 2. toggle
Đức
- Handedict Knopf