chù truất

Hán Việt: truất · Pinyin: chù

Tổng quan

lụa đỏ thẫm sự thiếu hụt khâu vá

支绌 · 紧绌 · 岁计余绌 · 左支右绌 · 心余力绌 · 相形见绌 · 绌臣 · 亏绌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việttruất
Quảng Đôngzyut3
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtryt
Phản thiết敕律切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絀
  • Thiều Chửu Khíu, may. Thiếu, không đủ. Như {doanh truất} [嬴絀] thừa thiếu. Cũng đọc là {chuyết}, {tương hình kiến chuyết} 相形見絀 cùng so thấy vụng, thiếu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绌〈形〉 (形声。从糸,出声。本义深红色) 同本义 绌,绛也。--《说文》 却冠林绌。--《史记·赵世家》 不足 然,其短长优绌,不尽出于一轨。--清·冯俊《谋臣论》 我们山西没有外销的款子,所以有些事情绌于经费,都不能办。--《官场现形记》 又如相形见绌 绌 〈动〉 通诎”。屈服;制服 范雎绌白起,公孙弘抑董仲舒,此同朝共君宠禄争故耶?--《潜夫论·贤难》 通黜”。废除;贬退 不孝者,君绌以爵。--《礼记·王制》 世子学老子者则绌儒学,儒 绌 chù不足;不够相形见~。 绌chù ⒈不足,不够钱已~。相形见~。 ⒉〈古〉通"黜"废~。

Eng

  • CC-CEDICT crimson silk|deficiency|to stitch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤竹律切,音窋。【說文】縫也。【玉篇】紩也。【史記·趙世家】却冠秫絀。【註】徐廣曰:戰國策作𥝰縫,亦縫紩之別名也。古字多假借,故作秫絀耳。此蓋言其女工箴縷之麤拙也。 又【荀子·非相篇】緩急嬴絀。【註】猶言屈伸也。 又【集韻】敕律切,音黜。義同。 又同黜。【禮·王制】不孝者,君絀以爵。【註】絀,退也。 考證:〔【說文】絳也。〕 謹照原文絳改縫。〔【史記·趙世家】却冠秫絀。【註】徐廣曰,戰國作秫縫。〕 謹照原文戰國下增策字。

Thuyết Văn

絳也。 从糸。出聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此絀之本義、而廢不行矣。韵會絳作縫。非也。古多叚絀爲黜。 丑律切。十五部。

【絀】(truất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 丑律切 → sửu + luật Nghĩa: 絳 vậy。 từ 糸。xuất (ra) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 黜 · 绌 · 黜 · 绌 · 絀 · 绌 · 絀