zhuì trúy

Hán Việt: trúy · Pinyin: zhuì

Tổng quan

thả xuống bằng dây

缒人 · 缒城 · 缒幽 · 缒登 · 缒险 · 下缒 · 悬缒 · 凿险缒幽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuì
Hán Việttrúy
Quảng Đôngzeoi6
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổdryeh
Phản thiết直類切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縋
  • Thiều Chửu Lấy dây thòng từ trên cao xuống (buông dây).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缒 (形声。从糸,追声。本义糸在绳子上放下去) 同本义 缒,以绳有所悬也。--《说文》 夜缒纳师。--《左传·襄公十九年》 子占使师夜缒而登。--《左传·昭公十九年》 敌兵攻城,纲身督战,募壮士缒城而下。--《宋史》 又如缒关(从关门旁缘绳而下);缒城(由城上以绳索垂至平地,缘之而下) 拽;拉 缒 绳索 登者六十人,缒绝,师鼓噪,城上之人亦噪。--《左传》 又如缒绝(绳断);系缒(系结绳索) 缒zhuì用绳索拴住人或物从高处往下送将这些砖块从楼上~下去。

Eng

  • CC-CEDICT to let down with a rope

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤馳僞切,音膇。【正韻】直類切,音隊。【說文】以繩有所懸也。【博雅】縋,繩索也。【左傳·僖三十年】夜縋而出。【註】縋,縣城而下。

Thuyết Văn

㠯繩有所縣也。 春秋傳曰。夜縋納師。 从糸。追聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縣者、系也。以繩系物垂之是爲縋。縋之言垂也。玄應引縣下有鎮。 見左傳襄十九年。 持僞切。按當持位切。古音在十五部。

【縋】(trúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 追 (truy) Phiên thiết: 持僞切 → trì + ngụy Nghĩa: 㠯繩 hữu (có) 所縣 vậy。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。夜縋納師。 từ 糸。追 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䋘 · 缒 · 缒 · 縋 · 缒 · 縋