缓
hoãn
Hán Việt: hoãn · Pinyin: huǎn
Tổng quan
chậm từ tốn chậm chạp dần dần không căng thẳng thư giãn trì hoãn câu giờ ngăn chặn hồi phục phục hồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hoãn |
| Quảng Đông | wun6 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuanx |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤa[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤa[n]ʔ |
| Phản thiết | 火遠切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緩
- Thiều Chửu Thong thả. Như {hoãn bộ} [緩步] bước thong thả. Chánh trị không nghiệt gọi là {khoan hoãn} [寬緩].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缓 (形声。从糸,爰声。本义宽松;宽大) 同本义 慢;不急迫。与急”相对 缓,舒也。--《广韵》 夫人于事己者过急,于事人者过缓。--《战国策·卫策》 民事不可缓也。--《孟子·滕文公上》 又如缓缓(缓慢的样子。同徐徐);缓步代车(慢步行走以代替乘车。同安步当车);缓辔而行(信马由缰地慢走) 柔软 缓huǎn ⒈慢,跟"急"相对~慢。~步。~急轻重。~ ~来迟。 ⒉迟,推迟~期。~办。~刑。~兵之计。 ⒊宽松,平和已~和。~冲地带。 ⒋苏醒,恢复他昏过去了,刚~过来。休息一会儿,~ ~气。
Eng
- CC-CEDICT slow|unhurried|sluggish|gradual|not tense|relaxed|to postpone|to defer|to stall|to stave off|to revive|to recuperate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦅻【廣韻】【正韻】胡管切【集韻】戸管切【韻會】合管切,𠀤音浣。【說文】𦇻,或省作緩。綽也。【玉篇】遲緩也。【廣韻】舒也。【釋名】緩,浣也,斷也。持之不急則動搖,浣斷自放縱也。【禮·樂記】其樂心感者,其聲嘽以緩。【疏】歡樂在心,故聲必隨而寬緩。【孟子】民事不可緩也。【疏】惟民事當急,而不可緩也。【前漢·朱博傳】齊部舒緩養名。【註】師古曰:其性遲緩,多自高大以養名聲。 又【集韻】火遠切,音咺。苦緩切,音款。義𠀤同。
Thuyết Văn
𦇻或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今多如此作。
【緩】 (hoãn) Nghĩa: 𦇻 hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦅻 · 𦇻 · 缓 · 缓 · 緩 · 缓 · 緩