缔

dìđếNôm rế

Hán Việt: đế · Pinyin: dì · Nôm: rế

Tổng quan

Ràng buộc. Như đế giao [締交] kết bạn, đế nhân [締姻] kết dâu gia

缔交 · 缔姻 · 缔盟 · 缔约 · 缔结 · 缔缘 · 缔造 · 缔约国

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindì
Hán Việtđế
Âm Nômđế
Quảng Đôngdai3
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜奚切
Thanh mẫu定
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 締
  • Thiều Chửu Ràng buộc. Như đế giao [締交] kết bạn, đế nhân [締姻] kết dâu gia

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đế đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) [Eng: to tie relationship with]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缔 (形声。从糸,帝声。本义结在一起) 同本义 缔,结不解也。--《说文》 合从缔交。--贾谊《过秦论》。注连接也。” 缔交翩翩。--左思《吴都赋》 又如缔婚(结婚); 缔生(联结而生); 缔连(联结) 引申为郁结 气缭转而自缔。--《楚辞》 结合 订立 构造,建造 约束; 限制 缔 dì结合; 订立; ~约。 【缔结】订立(条约等)。 【缔约】订立条约。 【缔造】创立; 建立(多指伟大的事业或重大的组织)。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) to bind up inextricably, (bound form) to form an enduring union; to establish (an alliance, a friendship, a nation etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤特計切,音弟。【說文】結不解也。【史記·秦始皇本紀】合從締交。【註】締,結也。 又【小爾雅】締,閉也。 又杜奚切,音題。【楚辭·九章】氣繚轉而自締。 又【集韻】丁計切,音帝。徒二切,音地。丈尒切,音豸。義𠀤同。

Thuyết Văn

結不解也。 从糸。帝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

解者、判也。下文曰。紐結而可解也。故結而不可解者曰締。 特計切。十六部。

【締】 (đế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 帝 (đấy) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) , Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kết (Thắt nút dây. Đời xư) bất (Chẳng. Như bất khả) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缔 · 缔 · 締 · 缔 · 締