缠手
triền thủ
Hán Việt: triền thủ · Pinyin: chán shǒu
Tổng quan
gay go; hóc búa (việc); khó chữa (bệnh). công việc này có phần gay go, không dễ làm đâu. 這病真纏手. bệnh này thật khó chữa
1.谓事情难办或疾病难治。
事情棘手、難辦。如:「哎!這真是一件纏手的事,把大家搞得暈頭轉向。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 這件事有些纏手不大好辦。 這病真纏手。
- Tần suất từ rắc rối , khó xử lý; gay go; hóc búa (việc); khó chữa (bệnh). công việc này có phần gay go, không dễ làm đâu. 這病真纏手. bệnh này thật khó chữa
- Tần suất từ hóc búa; khó chữa; hóc búa
- Biên soạn 纏手 hánshǒu s.v. troublesome; hard to deal with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情棘手、難辦。如:「哎!這真是一件纏手的事,把大家搞得暈頭轉向。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓事情难办或疾病难治。
Eng
- Cihui troublesome; hard to deal with
- Tần suất từ 纏手 hánshǒu s.v. troublesome; hard to deal with , Zhè shì(r) gòu ∼ de. The matter is rather troublesome